Trung tâm Năng suất Việt Nam
Đang tải dữ liệu...

  

A
B
C
D
Đ
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
Ký tự số


Từ điển thuật ngữ Năng suất và Chất lượng do Trung tâm Năng suất Việt Nam tổng hợp, biên soạn nhằm giúp các tổ chức, cá nhân tra cứu, tìm hiểu những thông tin, kiến thức cơ bản nhất trong lĩnh vực quản lý, cải tiến năng suất, chất lượng và môi trường. 


Để tìm kiếm thông tin cần thiết, bạn có thể:

  • Xem tên các thuật ngữ sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z của bảng chữ cái tiếng Việt và được thể hiện trên thanh menu ngang;
  • Hoặc bạn có thể điền từ khoá/cụm từ liên quan đến thuật ngữ cần tìm kiếm vào mục "TRA CỨU TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ" và tiến hành tìm kiếm.

Tuỳ theo từng thuật ngữ sẽ có các mục chủ yếu như sau:

1. Định nghĩa? 
2. Phạm vi áp dụng?

3. Ý nghĩa và lợi ích khi áp dụng?

 


Để chứng minh sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các thuật ngữ, công cụ và kỹ thuật, ở từng phần đều ghi rõ viện dẫn tới khi cần thiết. Ví dụ, trong mục Biểu đồ Pareto, cần tham khảo thêm Biểu đồ xương cá.


Một số có mục  
‘TIP’, có nghĩa là các mẹo hoặc bài học. Đó là những hướng dẫn chi tiết để tập trung vào một số đặc tính, hoặc những hoạt động/tình huống mà kinh nghiệm cho thấy cần có sự phòng ngừa với ý nghĩa Học hỏi từ thất bại của người khác hiệu quả hơn và ít thất bại hơn.


Mục
‘LƯU Ý’ để đưa ra các ý tưởng, ví dụ nhằm khuyến khích bạn có những suy nghĩ mới.


Ban biên tập mong muốn nhận được ý kiến đóng góp và cung cấp những thuật ngữ mới để Từ điển thuật ngữ Năng suất và Chất lượng ngày càng phong phú và hữu ích!

TRA CỨU TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ
Từ khoá:   
  
 Lên đầu trang kết quả 
THUẬT NGỮ NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG

Sự khắc phục

Hành động để loại bỏ sự không phù hợp đã được phát hiện.

Sai lỗi/khuyết tật

Sự không thực hiện một yêu cầu liên quan đến việc sử dụng định nhằm tới hay đã qui định.

Sự thoả mãn của khách hàng

Sự cảm nhận của khách hàng về mức độ đáp ứng yêu cầu của khách hàng

Sản phẩm

Sản phẩm: “Kết quả của quá trình”.


Có bốn chủng loại sản phẩm chung nhất là:

- dịch vụ (ví dụ: dịch vụ vận tải);

- phần mềm (ví dụ: chương trình máy tính, từ điển);

SQF 2000

SQF : Hệ thống quản lý và phòng ngừa những rủi ro bao gồm các kết quả của việc thực hiện và vận hành kế hoạch SQF nhằm bảo đảm cho an toàn và chất lượng trong doanh nghiệp thực phẩm .

Trang kế Trang cuối