|
A. Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9000 (QM) |
|
|
Xây dựng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 |
QM.9000.M1 |
|
|
Xây dựng văn bản hệ thống quản lý chất lượng |
QM.9000.M2 |
|
|
Đánh giá nội bộ HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 |
QM.9000.M3 |
|
|
Tổng quan về HTQLCL ISO 9001:2008 (dành cho cán bộ quản lý) |
QM.9000.IN |
|
|
Nhận thức chung về HTQLCL ISO 9001:2008 (dành cho nhân viên) |
QM.9000.AW |
|
|
Kỹ năng thư ký ISO 9001:2008 |
QM.9000.TK |
|
|
Đào tạo các kỹ năng cần thiết cho cán bộ quản lý chất lượng |
QM.9000.QMR |
|
|
Chuyên gia đánh giá trưởng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 |
QM.9000.LA |
|
|
Giới thiệu về HTQLCL ISO 9001:2008 trong cơ quan hành chính nhà nước |
QM.9000.INHC |
|
|
Xây dựng HTQLCL ISO 9001:2008 trong cơ quan hành chính nhà nước |
QM.9000.M1HC |
|
|
Đánh giá nội bộ HTQLCL ISO 9001:2008 trong cơ quan hành chính nhà nước |
QM.9000.M3HC |
|
|
Xây dựng HTQLCL trong ngành công nghiệp ôtô theo tiêu chuẩn ISO/TS 16949 |
QM.16949.M1 |
|
|
Xây dựng HTQLCL trong ngành thiết bị y tế theo tiêu chuẩn ISO/IEC 13485 |
QM.13485.M1 |
|
|
Xây dựng HTQLCL trong lĩnh vực dầu khí theo tiêu chuẩn ISO/TS 29001 |
QM.29001.M1 |
|
B. Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14000 (EM) |
|
|
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO14001:2004 |
EM.14000.M1 |
|
|
Đánh giá nội bộ HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO14001:2004 |
EM.14000.M3 |
|
|
Chuyên gia đánh giá trưởng HTQLMT ISO 14001:2004 |
EM.14000.LA |
|
|
Ứng phó tình trạng khẩn cấp – ERP |
EM.ERP.M1 |
|
|
Đánh giá tác động môi trường – EIA |
EM.EIA.M1 |
|
C. Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (FM) |
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000:2005 |
FM.22000.M1 |
|
|
Triển khai áp dụng hệ thống HACCP |
FM.HACCP.M1 |
|
|
Triển khai áp dụng hệ thống GMP |
FM.GMP.M1 |
|
|
Thực hành đảm bảo an toàn thực phẩm và áp dụng 5S trong nhà hàng/ khách sạn |
FM.GMP.M1KS
|
|
D. Hệ thống an toàn, sức khỏe nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội (SR) |
|
|
Xây dựng hệ thống trách nhiệm xã hội SA 8000 |
SR.8000.M1 |
|
|
Giới thiệu các yêu cầu của tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội ISO 26000 |
SR.26000.M1 |
|
|
Xây dựng hệ thống an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp theo OHSAS 18001 |
SR.18001.M1 |
|
E. Hệ thống quản lý Phòng thử nghiệm - PTN (LM) |
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý PTN theo ISO/IEC 17025:2005 |
LM.17025.M1 |
|
|
Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý PTN theo ISO/IEC 17025 |
LM.17025.M3 |
|
|
Xác định độ không đảm bảo đo để đánh giá kết quả kiểm tra thử nghiệm |
LM.17025.UN |
|
|
Liên kết chuẩn trong đo lường- |
LM.17025.LK |
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý PTN Y tế theo tiêu chuẩn ISO 15189 |
LM.15189.M1 |
|
G. Quản lý an toàn thông tin (IM) |
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001 |
IM.27000.M1 |
|
|
Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001 |
IM.27000.M3 |
|
H. Quản lý nguồn nhân lực (HR) |
|
|
Hệ thống đánh giá hiệu quả công việc |
HR.PA.M1 |
|
|
Nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý cấp trung |
HR.CM.M1 |
|
|
Khảo sát, đánh giá mức độ hài lòng của nhân viên |
HR.ES.M1 |
|
I. Công cụ cải tiến năng suất chất lượng (PIT) |
|
|
Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp |
PIT.DIA.M1 |
|
|
Hệ thống sản xuất tinh gọn - Lean Manufacturing |
PIT.LEAN.M1 |
|
|
Hướng dẫn áp dụng Six Sigma |
PIT.6S.M1 |
|
|
Hướng dẫn áp dụng hệ thống duy trì hiệu suất thiết bị tổng thể - TPM |
PIT.TPM.M1 |
|
|
Triển khai mô hình Lean Six Sigma (LSS) tại doanh nghiệp |
PIT.LSS.M1 |
|
|
Hướng dẫn áp dụng Thực hành tốt 5S |
PIT.5S.M1 |
|
|
Hướng dẫn đánh giá nội bộ Thực hành tốt 5S |
PIT.5S.M3 |
|
|
Hướng dẫn thiết lập hệ thống KPIs |
PIT.KPI.M1 |
|
|
Hướng dẫn áp dụng Kaizen trong các hoạt động cải tiến |
PIT.KAIZEN.M1 |
|
|
Quản lý chất lượng toàn diện – TQM |
PIT.TQM.M1 |
|
|
Giảm lãng phí và nâng cao hiệu quả công việc thông qua áp dụng thực hành tốt 5S |
PIT.5S.ADV |
|
|
Áp dụng kỹ thuật thống kê nhằm kiểm soát chất lượng tại doanh nghiệp |
PIT.SPC.M1 |
|
|
Phân tích và đánh giá rủi ro theo FMEA |
PIT.FMEA.M1 |
|
|
Hướng dẫn xây dựng Nhóm chất lượng (QCC) trong doanh nghiệp |
PIT.QCC.M1 |
|
|
Đo lường và cải tiến năng suất doanh nghiệp |
PIT.PM.M1 |
|
|
Quản lý sản xuất và kiểm soát lưu kho |
PIT.WH.M1 |
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý quan hệ khách hàng – CRM |
PIT.CRM.M1 |
|
|
Thu hút và duy trì mối quan hệ khách hàng qua việc nâng cao năng lực bán hàng |
PIT.SS.M1 |
|
|
Thiết lập cơ sở dữ liệu khách hàng và phân tích cơ sở dữ liệu |
PIT.DB.M1 |
|
|
Đo lường sự thoả mãn khách hàng – CSM |
PIT.CSM.M1 |
|
|
Quản lý tri thức trong doanh nghiệp |
PI.KM.M1 |